maldistributed
giọng máy của trình duyệt
maldistributed nghĩa là Phân phối không công bằng (tài sản).
Nghĩa của maldistributed
Tính từ
- Phân phối không công bằng (tài sản).
Dạng từ của maldistributed
| So sánh hơn | more maldistributed |
| So sánh nhất | most maldistributed |
Câu hỏi thường gặp
maldistributed nghĩa là gì?
maldistributed (tính từ) nghĩa là Phân phối không công bằng (tài sản).