malcontent
UK/ˈmal.kən.tɛnt/
US/ˈmæl.kənˌtɛnt/
giọng máy của trình duyệt
malcontent nghĩa là người không bằng lòng, người bất tỉnh.
Nghĩa của malcontent
Danh từ
- Người không bằng lòng, người bất tỉnh.
Dạng từ của malcontent
| So sánh hơn | more malcontent |
| So sánh nhất | most malcontent |
| Số nhiều | malcontents |
| Ngôi thứ ba số ít | malcontents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | malcontenting |
| Quá khứ phân từ | malcontented |
| Quá khứ | malcontented |
Họ từ của malcontent
Câu hỏi thường gặp
malcontent nghĩa là gì?
malcontent (danh từ) nghĩa là người không bằng lòng, người bất tỉnh.
malcontent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malcontent: giọng Anh (UK) /ˈmal.kən.tɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæl.kənˌtɛnt/.