malfeasant
giọng máy của trình duyệt
malfeasant nghĩa là phi pháp, bất lương, kẻ phi pháp, kẻ bất lương.
Nghĩa của malfeasant
Tính từ
- Pháp lý Phi pháp, bất lương, phạm tội ác.
Danh từ
- Pháp lý Kẻ phi pháp, kẻ bất lương, kẻ phạm tội ác.
Dạng từ của malfeasant
| So sánh hơn | more malfeasant |
| So sánh nhất | most malfeasant |
| Số nhiều | malfeasants |
Câu hỏi thường gặp
malfeasant nghĩa là gì?
malfeasant (tính từ, danh từ) nghĩa là phi pháp, bất lương, kẻ phi pháp, kẻ bất lương.