malignance
US/mə.ˈlɪɡ.nənts/
giọng máy của trình duyệt
malignance nghĩa là tính ác, tính thâm hiểm, tính độc hại.
Nghĩa của malignance
Danh từ
- Tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý.
- Tính ác, tính độc hại.
- Y học Ác tính.
Dạng từ của malignance
| Số nhiều | malignances |
Câu hỏi thường gặp
malignance nghĩa là gì?
malignance (danh từ) nghĩa là tính ác, tính thâm hiểm, tính độc hại.
malignance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malignance: giọng Mỹ (US) /mə.ˈlɪɡ.nənts/.