malign
UK/məˈlaɪn/
US/məˈlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
malign nghĩa là độc ác, thâm hiểm, ác tính, nói xấu.
Nghĩa của malign
Tính từ
- Độc ác, thâm hiểm.
- Y học Ác tính.
Ngoại động từ
- Nói xấu, phỉ báng, vu khống.
Dạng từ của malign
| So sánh hơn | more malign |
| So sánh nhất | most malign |
| Ngôi thứ ba số ít | maligns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maligning |
| Quá khứ phân từ | maligned |
| Quá khứ | maligned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malign
Đồng nghĩa
aspersedenigratelibelassassinatebackbitebadmouthbefoulbesmirchbesmearbewrayblackenblameblazeblemishblot
Trái nghĩa
Họ từ của malign
Câu hỏi thường gặp
malign nghĩa là gì?
malign (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là độc ác, thâm hiểm, ác tính, nói xấu.
malign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malign: giọng Anh (UK) /məˈlaɪn/, giọng Mỹ (US) /məˈlaɪn/.