malinger
UK/məˈlɪŋɡə/
US/məˈlɪŋɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
malinger nghĩa là Giả ốm để trốn việc.
Nghĩa của malinger
Nội động từ
- Giả ốm để trốn việc.
Dạng từ của malinger
| Ngôi thứ ba số ít | malingers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | malingering |
| Quá khứ phân từ | malingered |
| Quá khứ | malingered |
Họ từ của malinger
Câu hỏi thường gặp
malinger nghĩa là gì?
malinger (nội động từ) nghĩa là Giả ốm để trốn việc.
malinger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malinger: giọng Anh (UK) /məˈlɪŋɡə/, giọng Mỹ (US) /məˈlɪŋɡɚ/.