TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malinger

UK/məˈlɪŋɡə/ US/məˈlɪŋɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

malinger nghĩa là Giả ốm để trốn việc.

Nghĩa của malinger

Nội động từ

  1. Giả ốm để trốn việc.

Dạng từ của malinger

Ngôi thứ ba số ítmalingers
Hiện tại phân từ (-ing)malingering
Quá khứ phân từmalingered
Quá khứmalingered

Họ từ của malinger

Câu hỏi thường gặp

malinger nghĩa là gì?

malinger (nội động từ) nghĩa là Giả ốm để trốn việc.

malinger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malinger: giọng Anh (UK) /məˈlɪŋɡə/, giọng Mỹ (US) /məˈlɪŋɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.