TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malignity

US/mə.ˈlɪɡ.nə.ti/ giọng máy của trình duyệt

malignity nghĩa là tính ác, tính thâm hiểm, điều ác, điều độc ác.

Nghĩa của malignity

Danh từ

  1. Tính ác, tính thâm hiểm; lòng hiểm độc, ác tâm.
  2. Điều ác, điều độc ác.
  3. Y học Ác tính.

Dạng từ của malignity

Số nhiềumalignities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malignity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

malignity nghĩa là gì?

malignity (danh từ) nghĩa là tính ác, tính thâm hiểm, điều ác, điều độc ác.

malignity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malignity: giọng Mỹ (US) /mə.ˈlɪɡ.nə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.