TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malinke

US/mə.ˈlɪŋ.ki/ giọng máy của trình duyệt

malinke nghĩa là người malincơ, ngôn ngữ malincơ.

Nghĩa của malinke

Danh từ

  1. Người Malincơ; ngôn ngữ Malincơ (ở Tây Phi).

Câu hỏi thường gặp

malinke nghĩa là gì?

malinke (danh từ) nghĩa là người malincơ, ngôn ngữ malincơ.

malinke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malinke: giọng Mỹ (US) /mə.ˈlɪŋ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.