malison
UK/ˈmælɪzən/
US/ˈmælɪzən/
giọng máy của trình duyệt
malison nghĩa là lời nguyền rủa, lời phỉ báng.
Nghĩa của malison
Danh từ
- Lời nguyền rủa; lời phỉ báng.
Dạng từ của malison
| Số nhiều | malisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malison
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
malison nghĩa là gì?
malison (danh từ) nghĩa là lời nguyền rủa, lời phỉ báng.
malison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malison: giọng Anh (UK) /ˈmælɪzən/, giọng Mỹ (US) /ˈmælɪzən/.