mall
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/mɔːl/
US/mɔːl/
giọng máy của trình duyệt
mall nghĩa là búa nặng, búa tạ, phố buôn bán lớn, phố đi bộ.
Nghĩa của mall
Danh từ
- Búa nặng, búa tạ.
- Phố buôn bán lớn.
- Cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát.
- Nơi bóng mát để đi dạo.
Dạng từ của mall
| Số nhiều | malls |
| Ngôi thứ ba số ít | malls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | malling |
| Quá khứ phân từ | malled |
| Quá khứ | malled |
Họ từ của mall
Câu ví dụ với mall
- Sami is going to the mall. Sami đang đi đến trung tâm mua sắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mall nghĩa là gì?
mall (danh từ) nghĩa là búa nặng, búa tạ, phố buôn bán lớn, phố đi bộ.
mall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mall: giọng Anh (UK) /mɔːl/, giọng Mỹ (US) /mɔːl/.