TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malkin

UK/ˈmɔːlkɪn/ US/ˈmɔːlkɪn/ giọng máy của trình duyệt

malkin nghĩa là bù nhìn.

Nghĩa của malkin

Danh từ

  1. Người đàn bà nhếch nhác.
  2. Bù nhìn (để đuổi chim).
  3. Gậy quấn giẻ (để chùi lò bánh).
  4. Con mèo; con thỏ rừng.

Dạng từ của malkin

Số nhiềumalkins

Câu hỏi thường gặp

malkin nghĩa là gì?

malkin (danh từ) nghĩa là bù nhìn.

malkin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malkin: giọng Anh (UK) /ˈmɔːlkɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔːlkɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.