TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malleate

UK/ˈmæl.i.ɪt/ US/ˈmæl.i.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

malleate nghĩa là rèn, dát mỏng.

Nghĩa của malleate

Danh từ

  1. Rèn, dát mỏng, dàn phẳng.

Dạng từ của malleate

So sánh hơnmore malleate
So sánh nhấtmost malleate
Ngôi thứ ba số ítmalleates
Hiện tại phân từ (-ing)malleating
Quá khứ phân từmalleated
Quá khứmalleated

Câu hỏi thường gặp

malleate nghĩa là gì?

malleate (danh từ) nghĩa là rèn, dát mỏng.

malleate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malleate: giọng Anh (UK) /ˈmæl.i.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæl.i.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.