TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malleolus

UK/maˈliː.əl.əs/ US/məˈliː.əl.əs/ giọng máy của trình duyệt

malleolus nghĩa là mắt cá.

Nghĩa của malleolus

Danh từ

  1. Mắt cá.

Dạng từ của malleolus

Số nhiềumalleoli

Câu hỏi thường gặp

malleolus nghĩa là gì?

malleolus (danh từ) nghĩa là mắt cá.

malleolus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malleolus: giọng Anh (UK) /maˈliː.əl.əs/, giọng Mỹ (US) /məˈliː.əl.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.