mallet
UK/ˈmælɪt/
US/ˈmælɪt/
giọng máy của trình duyệt
mallet nghĩa là cái vồ.
Nghĩa của mallet
Danh từ
- Cái vồ.
Dạng từ của mallet
| Số nhiều | mallets |
| Ngôi thứ ba số ít | mallets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | malleting |
| Quá khứ phân từ | malleted |
| Quá khứ | malleted |
Câu hỏi thường gặp
mallet nghĩa là gì?
mallet (danh từ) nghĩa là cái vồ.
mallet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mallet: giọng Anh (UK) /ˈmælɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmælɪt/.