TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malm

UK/mɑːm/ US/mɑːm/ giọng máy của trình duyệt

malm nghĩa là đá vôi mềm, gạch đá vôi mềm.

Nghĩa của malm

Danh từ

  1. Khoáng chất Đá vôi mềm.
  2. Gạch (làm bằng) đá vôi mềm.

Dạng từ của malm

Số nhiềumalms

Câu hỏi thường gặp

malm nghĩa là gì?

malm (danh từ) nghĩa là đá vôi mềm, gạch đá vôi mềm.

malm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malm: giọng Anh (UK) /mɑːm/, giọng Mỹ (US) /mɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.