TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malnourished

US/ˌmæl.ˈnɜː.ɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

malnourished nghĩa là bị suy dinh dưỡng, thiếu ăn.

Nghĩa của malnourished

Tính từ

  1. Bị suy dinh dưỡng; thiếu ăn.

Dạng từ của malnourished

So sánh hơnmore malnourished
So sánh nhấtmost malnourished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malnourished

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

malnourished nghĩa là gì?

malnourished (tính từ) nghĩa là bị suy dinh dưỡng, thiếu ăn.

malnourished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malnourished: giọng Mỹ (US) /ˌmæl.ˈnɜː.ɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.