TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undernourished

US/ˌən.dɜː.ˈnɜː.ɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

undernourished nghĩa là thiếu ăn.

Nghĩa của undernourished

Tính từ

  1. Thiếu ăn, không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức khoẻ và sự phát triển bình thường).

Dạng từ của undernourished

So sánh hơnmore undernourished
So sánh nhấtmost undernourished

Câu hỏi thường gặp

undernourished nghĩa là gì?

undernourished (tính từ) nghĩa là thiếu ăn.

undernourished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undernourished: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈnɜː.ɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.