TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malpractice

US/ˌmæl.ˈpræk.təs/ giọng máy của trình duyệt

malpractice nghĩa là hành động xấu, hành động bất chính, sự sơ xuất, sự cho thuốc sai.

Nghĩa của malpractice

Danh từ

  1. Hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp.
  2. Y học Sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai.
  3. Pháp lý Sự làm dụng địa vị.

Dạng từ của malpractice

Số nhiềumalpractices

Câu hỏi thường gặp

malpractice nghĩa là gì?

malpractice (danh từ) nghĩa là hành động xấu, hành động bất chính, sự sơ xuất, sự cho thuốc sai.

malpractice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malpractice: giọng Mỹ (US) /ˌmæl.ˈpræk.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.