malpractice
US/ˌmæl.ˈpræk.təs/
giọng máy của trình duyệt
malpractice nghĩa là hành động xấu, hành động bất chính, sự sơ xuất, sự cho thuốc sai.
Nghĩa của malpractice
Danh từ
- Hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp.
- Y học Sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai.
- Pháp lý Sự làm dụng địa vị.
Dạng từ của malpractice
| Số nhiều | malpractices |
Câu hỏi thường gặp
malpractice nghĩa là gì?
malpractice (danh từ) nghĩa là hành động xấu, hành động bất chính, sự sơ xuất, sự cho thuốc sai.
malpractice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malpractice: giọng Mỹ (US) /ˌmæl.ˈpræk.təs/.