TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malpractitioner

US/ˌmæl.præk.ˈtɪ.ʃə.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

malpractitioner nghĩa là Người có hành động phi pháp.

Nghĩa của malpractitioner

Danh từ

  1. Người có hành động phi pháp.

Dạng từ của malpractitioner

Số nhiềumalpractitioners

Câu hỏi thường gặp

malpractitioner nghĩa là gì?

malpractitioner (danh từ) nghĩa là Người có hành động phi pháp.

malpractitioner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malpractitioner: giọng Mỹ (US) /ˌmæl.præk.ˈtɪ.ʃə.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.