malpractitioner
US/ˌmæl.præk.ˈtɪ.ʃə.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
malpractitioner nghĩa là Người có hành động phi pháp.
Nghĩa của malpractitioner
Danh từ
- Người có hành động phi pháp.
Dạng từ của malpractitioner
| Số nhiều | malpractitioners |
Câu hỏi thường gặp
malpractitioner nghĩa là gì?
malpractitioner (danh từ) nghĩa là Người có hành động phi pháp.
malpractitioner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malpractitioner: giọng Mỹ (US) /ˌmæl.præk.ˈtɪ.ʃə.nɜː/.