maltese
UK/mɒlˈtiːz/
US/mɑlˈtiz/
giọng máy của trình duyệt
maltese nghĩa là người mantơ, xứ mantơ, maltese, chó malta.
Nghĩa của maltese
Danh từ
- Người Mantơ.
Tính từ
- Thuộc Xứ Mantơ.
Dạng từ của maltese
| Số nhiều | Maltese |
Câu hỏi thường gặp
maltese nghĩa là gì?
maltese (danh từ, tính từ) nghĩa là người mantơ, xứ mantơ, maltese, chó malta.
maltese phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maltese: giọng Anh (UK) /mɒlˈtiːz/, giọng Mỹ (US) /mɑlˈtiz/.