TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malthusian

UK/mælˈθjuːzɪən/ giọng máy của trình duyệt

malthusian nghĩa là Người theo thuyết Man-tuýt.

Nghĩa của malthusian

Danh từ

  1. Người theo thuyết Man-tuýt.

Dạng từ của malthusian

So sánh hơnmore Malthusian
So sánh nhấtmost Malthusian
Số nhiềuMalthusians

Câu hỏi thường gặp

malthusian nghĩa là gì?

malthusian (danh từ) nghĩa là Người theo thuyết Man-tuýt.

malthusian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malthusian: giọng Anh (UK) /mælˈθjuːzɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.