malty
US/ˈmɔl.ti/
giọng máy của trình duyệt
malty nghĩa là có mạch nha, bằng mạch nha.
Nghĩa của malty
Tính từ
- Có mạch nha; bằng mạch nha.
Dạng từ của malty
| So sánh hơn | maltier |
| So sánh nhất | maltiest |
Câu hỏi thường gặp
malty nghĩa là gì?
malty (tính từ) nghĩa là có mạch nha, bằng mạch nha.
malty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malty: giọng Mỹ (US) /ˈmɔl.ti/.