TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammalian

US/məˈmeɪl.jən/ giọng máy của trình duyệt

mammalian nghĩa là thú, loài thú.

Nghĩa của mammalian

Tính từ

  1. Thuộc Thú, (thuộc) loài động vật có vú.

Danh từ

  1. Loài thú, loài động vật có vú.

Dạng từ của mammalian

So sánh hơnmore mammalian
So sánh nhấtmost mammalian
Số nhiềumammalians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammalian

Đồng nghĩa

Họ từ của mammalian

Câu hỏi thường gặp

mammalian nghĩa là gì?

mammalian (tính từ, danh từ) nghĩa là thú, loài thú.

mammalian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammalian: giọng Mỹ (US) /məˈmeɪl.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.