mammalian
US/məˈmeɪl.jən/
giọng máy của trình duyệt
mammalian nghĩa là thú, loài thú.
Nghĩa của mammalian
Tính từ
- Thuộc Thú, (thuộc) loài động vật có vú.
Danh từ
- Loài thú, loài động vật có vú.
Dạng từ của mammalian
| So sánh hơn | more mammalian |
| So sánh nhất | most mammalian |
| Số nhiều | mammalians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammalian
Đồng nghĩa
Họ từ của mammalian
Câu hỏi thường gặp
mammalian nghĩa là gì?
mammalian (tính từ, danh từ) nghĩa là thú, loài thú.
mammalian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammalian: giọng Mỹ (US) /məˈmeɪl.jən/.