TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammal

US/ˈmæməl/ giọng người thật

mammal nghĩa là loài thú, động vật có vú, thú.

Nghĩa của mammal

Danh từ

  1. Động vật học Loài thú, loài động vật có vú.

Dạng từ của mammal

Số nhiềumammals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammal

Đồng nghĩa

Họ từ của mammal

Câu ví dụ với mammal

  • The whale is a very large mammal which lives in the sea. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
  • The whale is a very large mammal that lives in the sea. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
  • Whales are very large mammals that live in the ocean. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
  • The embryos and fetuses of all mammals look quite similar. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
  • Whales belong to mammals. Cá voi thuộc loài động vật có vú.
  • Whales are mammals. Cá voi là động vật có vú.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mammal nghĩa là gì?

mammal (danh từ) nghĩa là loài thú, động vật có vú, thú.

mammal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammal: giọng Mỹ (US) /ˈmæməl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.