mammer
UK/ˈmæm.ə(ɹ)/
US/ˈmæm.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
mammer nghĩa là làm cho hoảng hốt, phân vân, do dự.
Nghĩa của mammer
Ngoại động từ
- Làm cho hoảng hốt.
Nội động từ
- Phân vân, do dự.
Dạng từ của mammer
| Ngôi thứ ba số ít | mammers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mammering |
| Quá khứ phân từ | mammered |
| Quá khứ | mammered |
Câu hỏi thường gặp
mammer nghĩa là gì?
mammer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho hoảng hốt, phân vân, do dự.
mammer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammer: giọng Anh (UK) /ˈmæm.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmæm.ɚ/.