TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammer

UK/ˈmæm.ə(ɹ)/ US/ˈmæm.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

mammer nghĩa là làm cho hoảng hốt, phân vân, do dự.

Nghĩa của mammer

Ngoại động từ

  1. Làm cho hoảng hốt.

Nội động từ

  1. Phân vân, do dự.

Dạng từ của mammer

Ngôi thứ ba số ítmammers
Hiện tại phân từ (-ing)mammering
Quá khứ phân từmammered
Quá khứmammered

Câu hỏi thường gặp

mammer nghĩa là gì?

mammer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho hoảng hốt, phân vân, do dự.

mammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammer: giọng Anh (UK) /ˈmæm.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmæm.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.