mammary
UK/ˈmæməɹi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈmæməɹi/ giọng máy của trình duyệt
mammary nghĩa là vú.
Nghĩa của mammary
Tính từ
- Thuộc Vú.
Dạng từ của mammary
| Số nhiều | mammaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammary
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với mammary
- mammary gland — Tuyến vú.
Câu hỏi thường gặp
mammary nghĩa là gì?
mammary (tính từ) nghĩa là vú.
mammary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammary: giọng Anh (UK) /ˈmæməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmæməɹi/.