TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammogen

giọng máy của trình duyệt

mammogen nghĩa là Yếu tố kích thích vú.

Nghĩa của mammogen

Danh từ

  1. Yếu tố kích thích vú.

Câu hỏi thường gặp

mammogen nghĩa là gì?

mammogen (danh từ) nghĩa là Yếu tố kích thích vú.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.