TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammock

UK/ˈmamək/ US/ˈmæmək/ giọng máy của trình duyệt

mammock nghĩa là tầng, cục.

Nghĩa của mammock

Danh từ

  1. Tầng, cục, hòn.

Dạng từ của mammock

Số nhiềumammocks
Ngôi thứ ba số ítmammocks
Hiện tại phân từ (-ing)mammocking
Quá khứ phân từmammocked
Quá khứmammocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mammock nghĩa là gì?

mammock (danh từ) nghĩa là tầng, cục.

mammock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammock: giọng Anh (UK) /ˈmamək/, giọng Mỹ (US) /ˈmæmək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.