mammock
UK/ˈmamək/
US/ˈmæmək/
giọng máy của trình duyệt
mammock nghĩa là tầng, cục.
Nghĩa của mammock
Danh từ
- Tầng, cục, hòn.
Dạng từ của mammock
| Số nhiều | mammocks |
| Ngôi thứ ba số ít | mammocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mammocking |
| Quá khứ phân từ | mammocked |
| Quá khứ | mammocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mammock nghĩa là gì?
mammock (danh từ) nghĩa là tầng, cục.
mammock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammock: giọng Anh (UK) /ˈmamək/, giọng Mỹ (US) /ˈmæmək/.