mammography
US/mæ.ˈmɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
mammography nghĩa là Cách chụp tia X vú.
Nghĩa của mammography
Danh từ
- Y học Cách chụp tia X vú.
Dạng từ của mammography
| Số nhiều | mammographies |
Câu hỏi thường gặp
mammography nghĩa là gì?
mammography (danh từ) nghĩa là Cách chụp tia X vú.
mammography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammography: giọng Mỹ (US) /mæ.ˈmɑː.ɡrə.fi/.