TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammography

US/mæ.ˈmɑː.ɡrə.fi/ giọng máy của trình duyệt

mammography nghĩa là Cách chụp tia X vú.

Nghĩa của mammography

Danh từ

  1. Y học Cách chụp tia X vú.

Dạng từ của mammography

Số nhiềumammographies

Câu hỏi thường gặp

mammography nghĩa là gì?

mammography (danh từ) nghĩa là Cách chụp tia X vú.

mammography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammography: giọng Mỹ (US) /mæ.ˈmɑː.ɡrə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.