TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammon

UK/ˈmæmən/ US/ˈmæmən/ giọng máy của trình duyệt

mammon nghĩa là sự phú quý, tiền tài.

Nghĩa của mammon

Danh từ

  1. Sự phú quý; tiền tài.
    • to worship the mammontôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài
    • the mammon of unrighteousnesscủa phù vân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mammon nghĩa là gì?

mammon (danh từ) nghĩa là sự phú quý, tiền tài.

mammon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammon: giọng Anh (UK) /ˈmæmən/, giọng Mỹ (US) /ˈmæmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.