TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

man-day

US/ˈmæn.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

man-day nghĩa là ngày công.

Nghĩa của man-day

Danh từ

  1. Ngày công (của một người).

Dạng từ của man-day

Số nhiềuman-days

Câu hỏi thường gặp

man-day nghĩa là gì?

man-day (danh từ) nghĩa là ngày công.

man-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của man-day: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.