man-at-arms
UK/ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/
US/ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/
giọng máy của trình duyệt
man-at-arms nghĩa là binh sĩ, kỵ binh.
Nghĩa của man-at-arms
Danh từ
- Binh sĩ.
- Sử học Kỵ binh (thời Trung cổ).
Dạng từ của man-at-arms
| Số nhiều | men-at-arms |
Câu hỏi thường gặp
man-at-arms nghĩa là gì?
man-at-arms (danh từ) nghĩa là binh sĩ, kỵ binh.
man-at-arms phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của man-at-arms: giọng Anh (UK) /ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/, giọng Mỹ (US) /ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/.