TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

man-at-arms

UK/ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/ US/ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/ giọng máy của trình duyệt

man-at-arms nghĩa là binh sĩ, kỵ binh.

Nghĩa của man-at-arms

Danh từ

  1. Binh sĩ.
  2. Sử học Kỵ binh (thời Trung cổ).

Dạng từ của man-at-arms

Số nhiềumen-at-arms

Câu hỏi thường gặp

man-at-arms nghĩa là gì?

man-at-arms (danh từ) nghĩa là binh sĩ, kỵ binh.

man-at-arms phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của man-at-arms: giọng Anh (UK) /ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/, giọng Mỹ (US) /ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.