TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

man-hour

UK/mænˈaʊə/ US/mænˈaʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

man-hour nghĩa là giờ công.

Nghĩa của man-hour

Danh từ

  1. Giờ công (công việc do một người làm trong một giờ).

Dạng từ của man-hour

Số nhiềuman-hours

Câu hỏi thường gặp

man-hour nghĩa là gì?

man-hour (danh từ) nghĩa là giờ công.

man-hour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của man-hour: giọng Anh (UK) /mænˈaʊə/, giọng Mỹ (US) /mænˈaʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.