TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

man-killer

US/ˈmæn.ˈkɪ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

man-killer nghĩa là Đàn bà du đãng làm đàn ông sa ngã.

Nghĩa của man-killer

Danh từ

  1. Đàn bà du đãng làm đàn ông sa ngã.

Dạng từ của man-killer

Số nhiềuman-killers

Họ từ của man-killer

Câu hỏi thường gặp

man-killer nghĩa là gì?

man-killer (danh từ) nghĩa là Đàn bà du đãng làm đàn ông sa ngã.

man-killer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của man-killer: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ˈkɪ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.