TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

man-made

UK/ˈmænˌmeɪd/ US/ˈmænˌmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

man-made nghĩa là nhân tạo.

Nghĩa của man-made

Tính từ

  1. Do con người làm ra; nhân tạo.

Câu hỏi thường gặp

man-made nghĩa là gì?

man-made (tính từ) nghĩa là nhân tạo.

man-made phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của man-made: giọng Anh (UK) /ˈmænˌmeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmænˌmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.