TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manager controlled firm

US/ ˈfɜːm/ giọng máy của trình duyệt

manager controlled firm nghĩa là Hãng do nhà quản lý kiểm soát.

Nghĩa của manager controlled firm

Danh từ

  1. Kinh tế học Hãng do nhà quản lý kiểm soát.

Câu hỏi thường gặp

manager controlled firm nghĩa là gì?

manager controlled firm (danh từ) nghĩa là Hãng do nhà quản lý kiểm soát.

manager controlled firm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manager controlled firm: giọng Mỹ (US) / ˈfɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.