TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

managership

US/ˈmæ.nɪ.dʒɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

managership nghĩa là chức quản lý, chức quản đốc.

Nghĩa của managership

Danh từ

  1. Chức quản lý, chức quản đốc, chức giám đốc.

Dạng từ của managership

Số nhiềumanagerships

Câu hỏi thường gặp

managership nghĩa là gì?

managership (danh từ) nghĩa là chức quản lý, chức quản đốc.

managership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của managership: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.nɪ.dʒɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.