managership
US/ˈmæ.nɪ.dʒɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
managership nghĩa là chức quản lý, chức quản đốc.
Nghĩa của managership
Danh từ
- Chức quản lý, chức quản đốc, chức giám đốc.
Dạng từ của managership
| Số nhiều | managerships |
Câu hỏi thường gặp
managership nghĩa là gì?
managership (danh từ) nghĩa là chức quản lý, chức quản đốc.
managership phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của managership: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.nɪ.dʒɜː.ˌʃɪp/.