TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Manama

UK/məˈnɑːmə/ US/məˈnɑːmə/ giọng máy của trình duyệt

Manama nghĩa là ma-na-ma.

Nghĩa của Manama

Danh từ riêng

  1. Ma-na-ma.

Câu hỏi thường gặp

Manama nghĩa là gì?

Manama (danh từ riêng) nghĩa là ma-na-ma.

Manama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Manama: giọng Anh (UK) /məˈnɑːmə/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.