manatee
UK/ˈmæn.əˌtiː/
giọng máy của trình duyệt
manatee nghĩa là lợn biển.
Nghĩa của manatee
Danh từ
- Động vật học Lợn biển.
Dạng từ của manatee
| Số nhiều | manatees |
Câu hỏi thường gặp
manatee nghĩa là gì?
manatee (danh từ) nghĩa là lợn biển.
manatee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manatee: giọng Anh (UK) /ˈmæn.əˌtiː/.