TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Manchester

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæn.t͡ʃɪs.tə/ giọng người thật US/ˈmæn.t͡ʃɛs.tɚ/ giọng máy

Manchester nghĩa là man-chét-xtơ.

Nghĩa của Manchester

Danh từ riêng

  1. Man-chét-xtơ.

Câu hỏi thường gặp

Manchester nghĩa là gì?

Manchester (danh từ riêng) nghĩa là man-chét-xtơ.

Manchester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Manchester: giọng Anh (UK) /ˈmæn.t͡ʃɪs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.t͡ʃɛs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Soundguys, Wikimedia Commons, CC0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.