TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Manchukuo

UK/mænˈt͡ʃʊəkuːəʊ/ US/mænˈt͡ʃʊəkuːəʊ/ giọng máy của trình duyệt

Manchukuo nghĩa là mãn châu quốc.

Nghĩa của Manchukuo

Danh từ riêng

  1. Mãn Châu quốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Manchukuo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Manchukuo nghĩa là gì?

Manchukuo (danh từ riêng) nghĩa là mãn châu quốc.

Manchukuo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Manchukuo: giọng Anh (UK) /mænˈt͡ʃʊəkuːəʊ/, giọng Mỹ (US) /mænˈt͡ʃʊəkuːəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.