manchu
UK/ˌmænˈt͡ʃuː/
US/ˌmænˈt͡ʃuː/
giọng máy của trình duyệt
manchu nghĩa là mãn châu, tiếng mãn.
Nghĩa của manchu
Tính từ
- Thuộc Mãn Châu.
Danh từ
- Tiếng Mãn-Châu.
- Người Mãn-châu.
Dạng từ của manchu
| Số nhiều | Manchus |
Câu hỏi thường gặp
manchu nghĩa là gì?
manchu (tính từ, danh từ) nghĩa là mãn châu, tiếng mãn.
manchu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manchu: giọng Anh (UK) /ˌmænˈt͡ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ˌmænˈt͡ʃuː/.