TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manciple

UK/ˈmænsɪpəl/ US/ˈmænsɪpəl/ giọng máy của trình duyệt

manciple nghĩa là người giữ tiền chợ, người quản lý.

Nghĩa của manciple

Danh từ

  1. Người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học).

Dạng từ của manciple

Số nhiềumanciples

Câu hỏi thường gặp

manciple nghĩa là gì?

manciple (danh từ) nghĩa là người giữ tiền chợ, người quản lý.

manciple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manciple: giọng Anh (UK) /ˈmænsɪpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmænsɪpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.