manciple
UK/ˈmænsɪpəl/
US/ˈmænsɪpəl/
giọng máy của trình duyệt
manciple nghĩa là người giữ tiền chợ, người quản lý.
Nghĩa của manciple
Danh từ
- Người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học).
Dạng từ của manciple
| Số nhiều | manciples |
Câu hỏi thường gặp
manciple nghĩa là gì?
manciple (danh từ) nghĩa là người giữ tiền chợ, người quản lý.
manciple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manciple: giọng Anh (UK) /ˈmænsɪpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmænsɪpəl/.