TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mancunian

UK/manˈkjuː.nɪ.ən/ US/mænˈkju.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt

mancunian nghĩa là Măng-sét-tơ.

Nghĩa của mancunian

Tính từ

  1. Thuộc Măng-sét-tơ.

Danh từ

  1. Người tỉnh Măng-sét-tơ.

Dạng từ của mancunian

So sánh hơnmore Mancunian
So sánh nhấtmost Mancunian
Số nhiềuMancunians

Câu hỏi thường gặp

mancunian nghĩa là gì?

mancunian (tính từ, danh từ) nghĩa là Măng-sét-tơ.

mancunian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mancunian: giọng Anh (UK) /manˈkjuː.nɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /mænˈkju.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.