TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandolin

UK/ˈmændə(ˌ)lɪn/ US/ˈmændə(ˌ)lɪn/ giọng máy của trình duyệt

mandolin nghĩa là Đàn măng-ddô-lin.

Nghĩa của mandolin

Danh từ

  1. Âm nhạc Đàn măng-ddô-lin.

Dạng từ của mandolin

Số nhiềumandolins
Ngôi thứ ba số ítmandolins
Hiện tại phân từ (-ing)mandolining
Quá khứ phân từmandolined
Quá khứmandolined

Họ từ của mandolin

Câu hỏi thường gặp

mandolin nghĩa là gì?

mandolin (danh từ) nghĩa là Đàn măng-ddô-lin.

mandolin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mandolin: giọng Anh (UK) /ˈmændə(ˌ)lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmændə(ˌ)lɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.