mandoline
giọng máy của trình duyệt
mandoline nghĩa là Đàn măng-ddô-lin.
Nghĩa của mandoline
Danh từ
- Âm nhạc Đàn măng-ddô-lin.
Câu hỏi thường gặp
mandoline nghĩa là gì?
mandoline (danh từ) nghĩa là Đàn măng-ddô-lin.
mandoline nghĩa là Đàn măng-ddô-lin.
mandoline (danh từ) nghĩa là Đàn măng-ddô-lin.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.