manful
US/ˈmæn.fəl/
giọng máy của trình duyệt
manful nghĩa là dũng mãnh, táo bạo.
Nghĩa của manful
Tính từ
- Dũng mãnh, táo bạo, can trường; kiên quyết.
Dạng từ của manful
| So sánh hơn | manfuller |
| So sánh nhất | manfullest |
Họ từ của manful
Câu hỏi thường gặp
manful nghĩa là gì?
manful (tính từ) nghĩa là dũng mãnh, táo bạo.
manful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manful: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.fəl/.