TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manful

US/ˈmæn.fəl/ giọng máy của trình duyệt

manful nghĩa là dũng mãnh, táo bạo.

Nghĩa của manful

Tính từ

  1. Dũng mãnh, táo bạo, can trường; kiên quyết.

Dạng từ của manful

So sánh hơnmanfuller
So sánh nhấtmanfullest

Họ từ của manful

Câu hỏi thường gặp

manful nghĩa là gì?

manful (tính từ) nghĩa là dũng mãnh, táo bạo.

manful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manful: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.