TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manes

UK/ˈmɑːneɪz/ US/ˈmɑːneɪz/ giọng máy của trình duyệt

manes nghĩa là vong hồn.

Nghĩa của manes

Danh từ

  1. Vong hồn.

Câu hỏi thường gặp

manes nghĩa là gì?

manes (danh từ) nghĩa là vong hồn.

manes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manes: giọng Anh (UK) /ˈmɑːneɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑːneɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.