TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mangel

UK/ˈmæŋ.ɡ(ə)l/ US/ˈmæŋ.ɡ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

mangel nghĩa là Củ cải to ((thường) dùng làm thức ăn cho vật nuôi).

Nghĩa của mangel

Danh từ

  1. Thực vật học Củ cải to ((thường) dùng làm thức ăn cho vật nuôi).

Dạng từ của mangel

Số nhiềumangels

Câu hỏi thường gặp

mangel nghĩa là gì?

mangel (danh từ) nghĩa là Củ cải to ((thường) dùng làm thức ăn cho vật nuôi).

mangel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mangel: giọng Anh (UK) /ˈmæŋ.ɡ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmæŋ.ɡ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.