TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manger

UK/ˈmeɪ̯n.d͡ʒəː/ US/ˈmeɪ̯n.d͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

manger nghĩa là máng ăn.

Nghĩa của manger

Danh từ

  1. Máng ăn (ngựa, trâu, bò...).

Dạng từ của manger

Số nhiềumangers

Họ từ của manger

Câu hỏi thường gặp

manger nghĩa là gì?

manger (danh từ) nghĩa là máng ăn.

manger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manger: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ̯n.d͡ʒəː/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ̯n.d͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.