manger
UK/ˈmeɪ̯n.d͡ʒəː/
US/ˈmeɪ̯n.d͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
manger nghĩa là máng ăn.
Nghĩa của manger
Danh từ
- Máng ăn (ngựa, trâu, bò...).
Dạng từ của manger
| Số nhiều | mangers |
Họ từ của manger
Câu hỏi thường gặp
manger nghĩa là gì?
manger (danh từ) nghĩa là máng ăn.
manger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manger: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ̯n.d͡ʒəː/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ̯n.d͡ʒɚ/.